Mã HS 2842
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
Other salts of inorganic acids or peroxoacids (including aluminosilicates whether or not chemically defined), other than azides
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2842.10.00 | Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcDouble or complex silicates, including aluminosilicates whether or not chemically defined | kg | 5% | 7.5% |
| 2842.90 | Loại khácOther | |||
| 2842.90.10 | Natri arsenitSodium arsenite | kg | 0% | 5% |
| 2842.90.20 | Muối của đồng hoặc cromCopper or chromium salts | kg | 0% | 5% |
| 2842.90.30 | Fulminat, xyanat và thioxyanat khácOther fulminates, cyanates and thiocyanates | kg | 0% | 5% |
| 2842.90.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.