Chuyển đến nội dung

Mã HS 2836

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat

Carbonates; peroxocarbonates (percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium carbamate

Xem trang này bằng: English

13 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2836.20.00Dinatri carbonatDisodium carbonatekg2%3%
2836.30.00Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)Sodium hydrogencarbonate (sodium bicarbonate)kg5%7.5%
2836.40.00Kali carbonatPotassium carbonateskg0%5%
2836.50Canxi carbonatCalcium carbonate
2836.50.10Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)Food or pharmaceutical gradekg10%15%
2836.50.90Loại khácOtherkg10%15%
2836.60.00Bari carbonatBarium carbonatekg0%5%
Loại khácOther
2836.91.00Liti carbonatLithium carbonateskg0%5%
2836.92.00Stronti carbonatStrontium carbonatekg0%5%
2836.99Loại khácOther
2836.99.10Amoni carbonat thương phẩmCommercial ammonium carbonatekg0%5%
2836.99.20Chì carbonatLead carbonateskg0%5%
2836.99.90Loại khácOtherkg3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 28: Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị