Chuyển đến nội dung

Mã HS 2833

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates)

Xem trang này bằng: English

16 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Natri sulphatSodium sulphates
2833.11.00Dinatri sulphatDisodium sulphatekg5%7.5%
2833.19.00Loại khácOtherkg5%7.5%
Sulphat loại khácOther sulphates
2833.21.00Của magiêOf magnesiumkg5%7.5%
2833.22Của nhômOf aluminium
2833.22.10Loại thương phẩm (SEN)Commercial gradekg5%7.5%
2833.22.90Loại khácOtherkg5%7.5%
2833.24.00Của nikenOf nickelkg5%7.5%
2833.25.00Của đồngOf copperkg5%7.5%
2833.27.00Của bariOf bariumkg3%4.5%
2833.29Loại khácOther
2833.29.20Chì sulphat tribasicTribasic lead sulphatekg5%7.5%
2833.29.30Của crômOf chromiumkg5%7.5%
2833.29.40Của kẽmOf zinckg5%7.5%
2833.29.90Loại khácOtherkg5%7.5%
2833.30.00PhènAlumskg10%15%
2833.40.00Peroxosulphat (persulphat)Peroxosulphates (persulphates)kg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 28: Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị