Chuyển đến nội dung

Mã HS 2809

Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Diphosphorous pentaoxide; phosphoric acid; polyphosphoric acids, whether or not chemically defined

Xem trang này bằng: English

8 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2809.10.00Diphospho pentaoxitDiphosphorus pentaoxidekg/liter0%5%
2809.20Axit phosphoric và axit polyphosphoricPhosphoric acid and polyphosphoric acids
Loại dùng cho thực phẩmFood grade
2809.20.31Axit hypophosphoric (SEN)Hypophosphoric acidkg/liter5%7.5%
2809.20.32Axit phosphoric (SEN)Phosphoric acidkg/liter5%7.5%
2809.20.39Loại khác (SEN)Otherkg/liter5%7.5%
Loại khácOther
2809.20.91Axit hypophosphoricHypophosphoric acidkg/liter5%7.5%
2809.20.92Axit phosphoricPhosphoric acidkg/liter5%7.5%
2809.20.99Loại khácOtherkg/liter5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 28: Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị