Chuyển đến nội dung

Mã HS 2701

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánhCoal, whether or not pulverised, but not agglomerated
2701.11.00Anthracitekg2%3%
2701.12Than bi-tumBituminous coal
2701.12.10Than để luyện cốc (SEN)Coking coalkg2%3%
2701.12.90Loại khácOtherkg2%3%
2701.19.00Than đá loại khácOther coalkg2%3%
2701.20.00Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáBriquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coalkg2%3%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất