Mã HS 2529
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2529.10 | Tràng thạch (đá bồ tát)Feldspar | |||
| 2529.10.10 | Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)Potash feldspar; soda feldspar | kg | 5% | 7.5% |
| 2529.10.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| Khoáng fluoriteFluorspar | ||||
| 2529.21.00 | Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượngContaining by weight 97% or less of calcium fluoride | kg | 3% | 4.5% |
| 2529.22.00 | Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượngContaining by weight more than 97% of calcium fluoride | kg | 3% | 4.5% |
| 2529.30.00 | Lơxit; nephelin và nephelin xienitLeucite; nepheline and nepheline syenite | kg | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng