Chuyển đến nội dung

Mã HS 2523

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2523.10Clanhke xi măng (1)Cement clinkers
2523.10.10Loại dùng để sản xuất xi măng trắngOf a kind used in the manufacture of white cementkg25%37.5%
2523.10.90Loại khácOtherkg25%37.5%
Xi măng poóc lăng (1)Portland cement
2523.21.00Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạoWhite cement, whether or not artificially colouredkg32%48%
2523.29Loại khácOther
2523.29.10Xi măng màuColoured cementkg32%48%
2523.29.90Loại khácOtherkg32%48%
2523.30.00Xi măng nhômAluminous cementkg32%48%
2523.90.00Xi măng thủy lực khácOther hydraulic cementskg32%48%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng