Mã HS 2304
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
Oil-cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of soya-bean oil
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2304.00.10 | Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)Defatted soya-bean flour, fit for human consumption | kg | 0% | 5% |
| Bột đậu tương thôSoya-bean meal | ||||
| 2304.00.21 | Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)Fit for human consumption | kg | 2% | 3% |
| 2304.00.29 | Loại khácOther | kg | 0% | 0% |
| 2304.00.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 0% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.