Mã HS 2202
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2202.10 | Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệuWaters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured | |||
| 2202.10.20 | Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)Energy drink whether or not aerated | liter/kg | 35% | 52.5% |
| 2202.10.30 | Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệuOther sparkling mineral waters or aerated waters, flavoured | liter/kg | 35% | 52.5% |
| 2202.10.90 | Loại khácOther | liter/kg | 35% | 52.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 2202.91.00 | Bia không cồnNon-alcoholic beer | liter/kg | 20% | 30% |
| 2202.99 | Loại khácOther | |||
| 2202.99.10 | Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệuFlavoured UHT milk based drinks | liter/kg | 30% | 45% |
| 2202.99.20 | Đồ uống sữa đậu nànhSoya milk drinks | liter/kg | 30% | 45% |
| 2202.99.30 | Đồ uống từ nước dừa (SEN)Coconut water based drinks | liter/kg | 30% | 45% |
| 2202.99.40 | Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phêCoffee based drinks or coffee flavoured drinks | liter/kg | 20% | 30% |
| 2202.99.50 | Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãngOther non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution | liter/kg | 30% | 45% |
| 2202.99.90 | Loại khácOther | liter/kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.