Mã HS 2106
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Food preparations not elsewhere specified or included
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2106.10.00 | Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)Protein concentrates and textured protein substances | kg | 5% | 7.5% |
| 2106.90 | Loại khácOther | |||
| Đậu phụBeancurd | ||||
| 2106.90.11 | Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanhDried bean curd and dried bean curd stick | kg | 25% | 37.5% |
| 2106.90.12 | Đậu phụ tươi (tofu)Fresh soybean curd (tofu) | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.19 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.20 | Cồn dạng bộtPowdered alcohol | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.30 | Kem không sữaNon-dairy creamer | kg | 20% | 30% |
| Chất chiết nấm men tự phânAutolysed yeast extracts | ||||
| 2106.90.41 | Dạng bộtIn powder form | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.49 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uốngOther, non-alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages | ||||
| 2106.90.53 | Sản phẩm từ sâmGinseng based products | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.54 | Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpOther preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrates | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.55 | Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uốngOther, composite concentrates for simple dilution with water to make beverages | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.59 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uốngOther, alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages | ||||
| Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpPreparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrates | ||||
| 2106.90.61 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngOf a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form | kg | 18% | 27% |
| 2106.90.62 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácOf a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other forms | kg | 18% | 27% |
| Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uốngComposite concentrates for simple dilution with water to make beverages | ||||
| 2106.90.64 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngOf a kind used for making alcoholic beverages, in liquid form | kg | 18% | 27% |
| 2106.90.65 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácOf a kind used for making alcoholic beverages, in other forms | kg | 18% | 27% |
| 2106.90.66 | Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngOther, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form | kg | 18% | 27% |
| 2106.90.67 | Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácOther, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other forms | kg | 18% | 27% |
| 2106.90.69 | Loại khácOther | kg | 18% | 27% |
| Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩmOther food supplements; fortificant premixes | ||||
| 2106.90.71 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâmFood supplements based on ginseng | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.72 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khácOther food supplements | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.73 | Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)Fortificant premixes | kg | 15% | 22.5% |
| Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏFood preparations for use by infants or young children | ||||
| 2106.90.81 | Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactazaFood preparations for lactase deficient infants or young children | kg | 10% | 15% |
| 2106.90.89 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 2106.90.91 | Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩmOther, mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processing | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.92 | Xirô đã pha màu hoặc hương liệuFlavoured or coloured syrups | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.93 | Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)Coconut milk, whether or not powdered | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.95 | Seri kaya (SEN)Seri kaya | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.96 | Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)Other medical foods | kg | 7% | 10.5% |
| 2106.90.97 | Tempeh (SEN)Tempeh | kg | 15% | 22.5% |
| 2106.90.98 | Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)Other flavouring preparations | kg | 8% | 12% |
| 2106.90.99 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.