Chuyển đến nội dung

Mã HS 2106

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Food preparations not elsewhere specified or included

Xem trang này bằng: English

33 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2106.10.00Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)Protein concentrates and textured protein substanceskg5%7.5%
2106.90Loại khácOther
Đậu phụBeancurd
2106.90.11Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanhDried bean curd and dried bean curd stickkg25%37.5%
2106.90.12Đậu phụ tươi (tofu)Fresh soybean curd (tofu)kg15%22.5%
2106.90.19Loại khácOtherkg15%22.5%
2106.90.20Cồn dạng bộtPowdered alcoholkg15%22.5%
2106.90.30Kem không sữaNon-dairy creamerkg20%30%
Chất chiết nấm men tự phânAutolysed yeast extracts
2106.90.41Dạng bộtIn powder formkg15%22.5%
2106.90.49Loại khácOtherkg15%22.5%
Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uốngOther, non-alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages
2106.90.53Sản phẩm từ sâmGinseng based productskg15%22.5%
2106.90.54Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpOther preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrateskg15%22.5%
2106.90.55Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uốngOther, composite concentrates for simple dilution with water to make beverageskg15%22.5%
2106.90.59Loại khácOtherkg15%22.5%
Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uốngOther, alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages
Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpPreparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrates
2106.90.61Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngOf a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid formkg18%27%
2106.90.62Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácOf a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other formskg18%27%
Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uốngComposite concentrates for simple dilution with water to make beverages
2106.90.64Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngOf a kind used for making alcoholic beverages, in liquid formkg18%27%
2106.90.65Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácOf a kind used for making alcoholic beverages, in other formskg18%27%
2106.90.66Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngOther, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid formkg18%27%
2106.90.67Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácOther, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other formskg18%27%
2106.90.69Loại khácOtherkg18%27%
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩmOther food supplements; fortificant premixes
2106.90.71Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâmFood supplements based on ginsengkg15%22.5%
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khácOther food supplementskg15%22.5%
2106.90.73Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)Fortificant premixeskg15%22.5%
Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏFood preparations for use by infants or young children
2106.90.81Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactazaFood preparations for lactase deficient infants or young childrenkg10%15%
2106.90.89Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
2106.90.91Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩmOther, mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processingkg15%22.5%
2106.90.92Xirô đã pha màu hoặc hương liệuFlavoured or coloured syrupskg15%22.5%
2106.90.93Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)Coconut milk, whether or not powderedkg15%22.5%
2106.90.95Seri kaya (SEN)Seri kayakg15%22.5%
2106.90.96Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)Other medical foodskg7%10.5%
2106.90.97Tempeh (SEN)Tempehkg15%22.5%
2106.90.98Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)Other flavouring preparationskg8%12%
2106.90.99Loại khácOtherkg15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 21: Các chế phẩm ăn được khác