Mã HS 2103
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2103.10.00 | Nước xốt đậu tươngSoya sauce | kg | 32% | 48% |
| 2103.20.00 | Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácTomato ketchup and other tomato sauces | kg | 35% | 52.5% |
| 2103.30.00 | Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnMustard flour and meal and prepared mustard | kg | 35% | 52.5% |
| 2103.90 | Loại khácOther | |||
| Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốtSauces and preparations therefor | ||||
| 2103.90.11 | Tương ớtChili sauce | kg | 30% | 45% |
| 2103.90.12 | Nước mắmFish sauce | kg | 32% | 48% |
| 2103.90.13 | Nước xốt loại khácOther sauces | kg | 20% | 30% |
| 2103.90.19 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợpMixed condiments and mixed seasonings | ||||
| 2103.90.21 | Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)Shrimp paste including belachan (blachan) | kg | 30% | 45% |
| 2103.90.29 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.