Chuyển đến nội dung

Mã HS 2103

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2103.10.00Nước xốt đậu tươngSoya saucekg32%48%
2103.20.00Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácTomato ketchup and other tomato sauceskg35%52.5%
2103.30.00Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnMustard flour and meal and prepared mustardkg35%52.5%
2103.90Loại khácOther
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốtSauces and preparations therefor
2103.90.11Tương ớtChili saucekg30%45%
2103.90.12Nước mắmFish saucekg32%48%
2103.90.13Nước xốt loại khácOther sauceskg20%30%
2103.90.19Loại khácOtherkg20%30%
Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợpMixed condiments and mixed seasonings
2103.90.21Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)Shrimp paste including belachan (blachan)kg30%45%
2103.90.29Loại khácOtherkg30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 21: Các chế phẩm ăn được khác