Mã HS 2005
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 2005.10 | Rau đồng nhấtHomogenised vegetables | |||
| 2005.10.20 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young children | kg | 40% | 60% |
| 2005.10.30 | Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêngSuitable for dietetic purposes | kg | 40% | 60% |
| 2005.20 | Khoai tâyPotatoes | |||
| Dạng thanh và queIn sticks form | ||||
| 2005.20.11 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)In airtight containers for retail sale | kg | 18% | 27% |
| 2005.20.19 | Loại khác (SEN)Other | kg | 18% | 27% |
| Loại khácOther | ||||
| 2005.20.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 35% | 52.5% |
| 2005.20.99 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 2005.40.00 | Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Peas (Pisum sativum) | kg | 35% | 52.5% |
| Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.) | ||||
| 2005.51.00 | Đã bóc vỏBeans, shelled | kg | 35% | 52.5% |
| 2005.59 | Loại khácOther | |||
| 2005.59.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 35% | 52.5% |
| 2005.59.90 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 2005.60.00 | Măng tâyAsparagus | kg | 30% | 45% |
| 2005.70.00 | Ô liuOlives | kg | 25% | 37.5% |
| 2005.80.00 | Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)Sweet corn (Zea mays var. saccharata) | kg | 40% | 60% |
| Rau khác và hỗn hợp các loại rauOther vegetables and mixtures of vegetables | ||||
| 2005.91.00 | Măng treBamboo shoots | kg | 32% | 48% |
| 2005.99 | Loại khácOther | |||
| 2005.99.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 32% | 48% |
| 2005.99.90 | Loại khácOther | kg | 32% | 48% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây