Chuyển đến nội dung

Mã HS 2005

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
2005.10Rau đồng nhấtHomogenised vegetables
2005.10.20Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏSuitable for infants or young childrenkg40%60%
2005.10.30Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêngSuitable for dietetic purposeskg40%60%
2005.20Khoai tâyPotatoes
Dạng thanh và queIn sticks form
2005.20.11Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)In airtight containers for retail salekg18%27%
2005.20.19Loại khác (SEN)Otherkg18%27%
Loại khácOther
2005.20.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg35%52.5%
2005.20.99Loại khácOtherkg35%52.5%
2005.40.00Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Peas (Pisum sativum)kg35%52.5%
Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.)
2005.51.00Đã bóc vỏBeans, shelledkg35%52.5%
2005.59Loại khácOther
2005.59.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg35%52.5%
2005.59.90Loại khácOtherkg35%52.5%
2005.60.00Măng tâyAsparaguskg30%45%
2005.70.00Ô liuOliveskg25%37.5%
2005.80.00Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)Sweet corn (Zea mays var. saccharata)kg40%60%
Rau khác và hỗn hợp các loại rauOther vegetables and mixtures of vegetables
2005.91.00Măng treBamboo shootskg32%48%
2005.99Loại khácOther
2005.99.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg32%48%
2005.99.90Loại khácOtherkg32%48%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây