Mã HS 1905
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1905.10.00 | Bánh mì giònCrispbread | kg | 40% | 60% |
| 1905.20.00 | Bánh mì có gừng và loại tương tựGingerbread and the like | kg | 40% | 60% |
| Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafersSweet biscuits; waffles and wafers | ||||
| 1905.31 | Bánh quy ngọtSweet biscuits | |||
| 1905.31.10 | Không chứa ca caoNot containing cocoa | kg | 15% | 22.5% |
| 1905.31.20 | Chứa ca caoContaining cocoa | kg | 15% | 22.5% |
| 1905.32 | Bánh waffles và bánh xốp wafersWaffles and wafers | |||
| 1905.32.10 | Bánh waffles (SEN)Waffles | kg | 35% | 52.5% |
| 1905.32.20 | Bánh xốp wafers (SEN)Wafers | kg | 35% | 52.5% |
| 1905.40 | Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tựRusks, toasted bread and similar toasted products | |||
| 1905.40.10 | Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái câyNot containing added sugar, honey, eggs, fats, cheese or fruit | kg | 40% | 60% |
| 1905.40.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 1905.90 | Loại khácOther | |||
| 1905.90.10 | Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răngUnsweetened teething biscuits | kg | 20% | 30% |
| 1905.90.20 | Bánh quy không ngọt khácOther unsweetened biscuits | kg | 20% | 30% |
| 1905.90.30 | Bánh ga tô (cakes)Cakes | kg | 30% | 45% |
| 1905.90.40 | Bánh bột nhào (pastry)Pastries | kg | 30% | 45% |
| 1905.90.50 | Các loại bánh không bộtFlourless bakers’ wares | kg | 30% | 45% |
| 1905.90.60 | Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩmEmpty cachets and similar products of a kind suitable for pharmaceutical use | kg | 10% | 15% |
| 1905.90.70 | Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựCommunion wafers, sealing wafers, rice paper and similar products | kg | 30% | 45% |
| 1905.90.80 | Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khácOther crisp savoury food products | kg | 20% | 30% |
| 1905.90.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh