Chuyển đến nội dung

Mã HS 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác

Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects

Xem trang này bằng: English

30 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1602.10Chế phẩm đồng nhấtHomogenised preparations
1602.10.10Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻContaining pork, in airtight containers for retail salekg15%22.5%
1602.10.90Loại khácOtherkg15%22.5%
1602.20.00Từ gan động vậtOf liver of any animalkg30%45%
Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05Of poultry of heading 01.05
1602.31Từ gà tâyOf turkeys
1602.31.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg22%33%
Loại khácOther
1602.31.91Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Of mechanically deboned or separated meatkg22%33%
1602.31.99Loại khácOtherkg22%33%
1602.32Từ gà thuộc loài Gallus domesticusOf fowls of the species Gallus domesticus
1602.32.10Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻChicken curry, in airtight containers for retail salekg40%60%
1602.32.90Loại khácOtherkg22%33%
1602.39.00Loại khácOtherkg22%33%
Từ lợnOf swine
1602.41Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúngHams and cuts thereof
1602.41.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg22%33%
1602.41.90Loại khácOtherkg22%33%
1602.42Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúngShoulders and cuts thereof
1602.42.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg22%33%
1602.42.90Loại khácOtherkg22%33%
1602.49Loại khác, kể cả các hỗn hợpOther, including mixtures
Thịt nguộiLuncheon meat
1602.49.11Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg22%33%
1602.49.19Loại khácOtherkg22%33%
Loại khácOther
1602.49.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg22%33%
1602.49.99Loại khácOtherkg22%33%
1602.50Từ động vật họ trâu bòOf bovine animals
1602.50.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg35%52.5%
1602.50.90Loại khácOtherkg35%52.5%
1602.90Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vậtOther, including preparations of blood of any animal
1602.90.10Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻMutton curry, in airtight containers for retail salekg35%52.5%
1602.90.20Các chế phẩm từ tiếtPreparations of bloodkg35%52.5%
1602.90.90Loại khác (SEN)Otherkg35%52.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng