Mã HS 1602
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1602.10 | Chế phẩm đồng nhấtHomogenised preparations | |||
| 1602.10.10 | Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻContaining pork, in airtight containers for retail sale | kg | 15% | 22.5% |
| 1602.10.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 1602.20.00 | Từ gan động vậtOf liver of any animal | kg | 30% | 45% |
| Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05Of poultry of heading 01.05 | ||||
| 1602.31 | Từ gà tâyOf turkeys | |||
| 1602.31.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 22% | 33% |
| Loại khácOther | ||||
| 1602.31.91 | Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Of mechanically deboned or separated meat | kg | 22% | 33% |
| 1602.31.99 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| 1602.32 | Từ gà thuộc loài Gallus domesticusOf fowls of the species Gallus domesticus | |||
| 1602.32.10 | Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻChicken curry, in airtight containers for retail sale | kg | 40% | 60% |
| 1602.32.90 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| 1602.39.00 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| Từ lợnOf swine | ||||
| 1602.41 | Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúngHams and cuts thereof | |||
| 1602.41.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 22% | 33% |
| 1602.41.90 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| 1602.42 | Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúngShoulders and cuts thereof | |||
| 1602.42.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 22% | 33% |
| 1602.42.90 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| 1602.49 | Loại khác, kể cả các hỗn hợpOther, including mixtures | |||
| Thịt nguộiLuncheon meat | ||||
| 1602.49.11 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 22% | 33% |
| 1602.49.19 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| Loại khácOther | ||||
| 1602.49.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 22% | 33% |
| 1602.49.99 | Loại khácOther | kg | 22% | 33% |
| 1602.50 | Từ động vật họ trâu bòOf bovine animals | |||
| 1602.50.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 35% | 52.5% |
| 1602.50.90 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 1602.90 | Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vậtOther, including preparations of blood of any animal | |||
| 1602.90.10 | Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻMutton curry, in airtight containers for retail sale | kg | 35% | 52.5% |
| 1602.90.20 | Các chế phẩm từ tiếtPreparations of blood | kg | 35% | 52.5% |
| 1602.90.90 | Loại khác (SEN)Other | kg | 35% | 52.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.