Mã HS 1509
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Olive oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1509.20 | Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1)Extra virgin olive oil | |||
| 1509.20.10 | Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgIn packings of a net weight not exceeding 30 kg | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1509.20.90 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1509.30.00 | Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)Virgin olive oil | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1509.40.00 | Dầu ô liu nguyên chất khácOther virgin olive oils | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1509.90 | Loại khácOther | |||
| Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếFractions of unrefined oil | ||||
| 1509.90.11 | Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgIn packings of a net weight not exceeding 30 kg | kg/liter | 5% | 7.5% |
| 1509.90.19 | Loại khácOther | kg/liter | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 1509.90.91 | Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgIn packings of a net weight not exceeding 30 kg | kg/liter | 20% | 30% |
| 1509.90.99 | Loại khácOther | kg/liter | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.