Mã HS 1504
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Fats and oils and their fractions, of fish or marine mammals, whether or not refined, but not chemically modified
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1504.10 | Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúngFish-liver oils and their fractions | |||
| 1504.10.20 | Các phần phân đoạn thể rắnSolid fractions | kg | 5% | 7.5% |
| 1504.10.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1504.20 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cáFats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils | |||
| 1504.20.10 | Các phần phân đoạn thể rắnSolid fractions | kg | 5% | 7.5% |
| 1504.20.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 1504.30.00 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biểnFats and oils and their fractions, of marine mammals | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.