Mã HS 1302
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vậtVegetable saps and extracts | ||||
| 1302.11 | Thuốc phiệnOpium | |||
| 1302.11.10 | Bột thuốc phiện (Pulvis opii)Pulvis opii | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.11.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.12.00 | Từ cam thảoOf liquorice | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.13.00 | Từ hoa bia (hublong)Of hops | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.14.00 | Từ cây ma hoàngOf ephedra | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.19 | Loại khácOther | |||
| 1302.19.20 | Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầuExtracts and tinctures of cannabis | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.19.40 | Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenoneVegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.19.50 | Sơn mài (sơn mài tự nhiên)Japan (or Chinese) lacquer (natural lacquer) | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.19.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.20.00 | Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticPectic substances, pectinates and pectates | kg | 5% | 7.5% |
| Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vậtMucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products | ||||
| 1302.31.00 | Thạch rau câu (agar-agar)Agar-agar | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.32.00 | Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guarMucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.39 | Loại khácOther | |||
| Làm từ tảo carrageen (carrageenan)Carrageenan | ||||
| 1302.39.11 | Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)Powder, semi-refined | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.39.12 | Dạng bột, đã tinh chế (SEN)Powder, refined | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.39.13 | Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)Alkali treated carrageenan chips (ATCC) | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.39.19 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 1302.39.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.