Chuyển đến nội dung

Mã HS 1302

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vậtVegetable saps and extracts
1302.11Thuốc phiệnOpium
1302.11.10Bột thuốc phiện (Pulvis opii)Pulvis opiikg5%7.5%
1302.11.90Loại khácOtherkg5%7.5%
1302.12.00Từ cam thảoOf liquoricekg5%7.5%
1302.13.00Từ hoa bia (hublong)Of hopskg5%7.5%
1302.14.00Từ cây ma hoàngOf ephedrakg5%7.5%
1302.19Loại khácOther
1302.19.20Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầuExtracts and tinctures of cannabiskg5%7.5%
1302.19.40Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenoneVegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenonekg5%7.5%
1302.19.50Sơn mài (sơn mài tự nhiên)Japan (or Chinese) lacquer (natural lacquer)kg5%7.5%
1302.19.90Loại khácOtherkg5%7.5%
1302.20.00Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pecticPectic substances, pectinates and pectateskg5%7.5%
Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vậtMucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products
1302.31.00Thạch rau câu (agar-agar)Agar-agarkg5%7.5%
1302.32.00Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guarMucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seedskg5%7.5%
1302.39Loại khácOther
Làm từ tảo carrageen (carrageenan)Carrageenan
1302.39.11Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)Powder, semi-refinedkg5%7.5%
1302.39.12Dạng bột, đã tinh chế (SEN)Powder, refinedkg5%7.5%
1302.39.13Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)Alkali treated carrageenan chips (ATCC)kg5%7.5%
1302.39.19Loại khácOtherkg5%7.5%
1302.39.90Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác