Chuyển đến nội dung

Mã HS 1108

Tinh bột; inulin

Starches; inulin

Xem trang này bằng: English

8 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Tinh bộtStarches
1108.11.00Tinh bột mìWheat starchkg15%22.5%
1108.12.00Tinh bột ngôMaize (corn) starchkg15%22.5%
1108.13.00Tinh bột khoai tâyPotato starchkg20%30%
1108.14.00Tinh bột sắnManioc (cassava) starchkg20%30%
1108.19Tinh bột khácOther starches
1108.19.10Tinh bột cọ sagoSagokg20%30%
1108.19.90Loại khácOtherkg20%30%
1108.20.00Inulinkg20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì