Chuyển đến nội dung

Mã HS 1106

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

Flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the products of Chapter 8

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1106.10.00Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13Of the dried leguminous vegetables of heading 07.13kg30%45%
1106.20Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14Of sago or of roots or tubers of heading 07.14
1106.20.10Từ sắnOf manioc (cassava)kg30%45%
1106.20.20Từ cọ sagoOf sagokg30%45%
1106.20.90Loại khácOtherkg30%45%
1106.30.00Từ các sản phẩm thuộc Chương 8Of the products of Chapter 8kg30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì