Chuyển đến nội dung

Mã HS 1104

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnhRolled or flaked grains
1104.12.00Của yến mạchOf oatskg15%22.5%
1104.19Của ngũ cốc khácOf other cereals
1104.19.10Của ngôOf maize (corn)kg5%7.5%
1104.19.90Loại khácOtherkg5%7.5%
Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled)
1104.22.00Của yến mạchOf oatskg15%22.5%
1104.23.00Của ngôOf maize (corn)kg5%7.5%
1104.29Của ngũ cốc khácOf other cereals
1104.29.20Của lúa mạchOf barleykg15%22.5%
1104.29.90Loại khácOtherkg5%7.5%
1104.30.00Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnGerm of cereals, whole, rolled, flaked or groundkg15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì