Chuyển đến nội dung

Mã HS 0910

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác

Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
GừngGinger
0910.11.00Chưa xay hoặc chưa nghiềnNeither crushed nor groundkg15%22.5%
0910.12.00Đã xay hoặc nghiềnCrushed or groundkg15%22.5%
0910.20.00Nghệ tâySaffronkg15%22.5%
0910.30.00Nghệ (curcuma)Turmeric (curcuma)kg15%22.5%
Gia vị khácOther spices
0910.91Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương nàyMixtures referred to in Note 1(b) to this Chapter
0910.91.10Cà ri (curry)Currykg15%22.5%
0910.91.90Loại khácOtherkg15%22.5%
0910.99Loại khácOther
0910.99.10Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếThyme; bay leaveskg15%22.5%
0910.99.90Loại khácOtherkg15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 09: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị