Mã HS 0910
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| GừngGinger | ||||
| 0910.11.00 | Chưa xay hoặc chưa nghiềnNeither crushed nor ground | kg | 15% | 22.5% |
| 0910.12.00 | Đã xay hoặc nghiềnCrushed or ground | kg | 15% | 22.5% |
| 0910.20.00 | Nghệ tâySaffron | kg | 15% | 22.5% |
| 0910.30.00 | Nghệ (curcuma)Turmeric (curcuma) | kg | 15% | 22.5% |
| Gia vị khácOther spices | ||||
| 0910.91 | Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương nàyMixtures referred to in Note 1(b) to this Chapter | |||
| 0910.91.10 | Cà ri (curry)Curry | kg | 15% | 22.5% |
| 0910.91.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 0910.99 | Loại khácOther | |||
| 0910.99.10 | Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếThyme; bay leaves | kg | 15% | 22.5% |
| 0910.99.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 09: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị