Skip to the content

HS 7208

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

This page in: Tiếng Việt

28 lines Vietnam tariff, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

CodeDescriptionUnitMFN rateOrdinary rate
7208.10.00In coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in reliefDạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổikg0%5%
Other, in coils, not further worked than hot-rolled, pickledLoại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ
7208.25.00Of a thickness of 4.75 mm or moreChiều dày từ 4,75 mm trở lênkg0%5%
7208.26.00Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmChiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmkg0%5%
7208.27Of a thickness of less than 3 mmChiều dày dưới 3mm
Of a thickness of less than 2 mmChiều dày dưới 2mm
7208.27.11Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg0%5%
7208.27.19OtherLoại kháckg0%5%
OtherLoại khác
7208.27.91Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg0%5%
7208.27.99OtherLoại kháckg0%5%
Other, in coils, not further worked than hot-rolledLoại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng
7208.36.00Of a thickness exceeding 10 mmChiều dày trên 10 mmkg0%5%
7208.37.00Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmChiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmkg0%5%
7208.38.00Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmChiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmkg0%5%
7208.39Of a thickness of less than 3 mmChiều dày dưới 3mm
7208.39.10Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lessCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg0%5%
7208.39.20Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness more than 0.17 mm but not exceeding 1.5 mmCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mmkg0%5%
7208.39.30Containing by weight 0.6% or more of carbon and of a thickness not exceeding 1.5 mmCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg0%5%
7208.39.40Of a thickness more than 2 mm, maximum tensile strength of 550 Mpa and of a width not exceeding 1,250 mmChiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mmkg0%5%
7208.39.90OtherLoại kháckg0%5%
7208.40.00Not in coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in reliefKhông ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặtkg0%5%
Other, not in coils, not further worked than hot-rolledLoại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng
7208.51.00Of a thickness exceeding 10 mmChiều dày trên 10 mmkg0%5%
7208.52.00Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmChiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmkg0%5%
7208.53.00Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmChiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmkg0%5%
7208.54Of a thickness of less than 3 mmChiều dày dưới 3mm
7208.54.10Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lessCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg0%5%
7208.54.90OtherLoại kháckg0%5%
7208.90OtherLoại khác
7208.90.10CorrugatedDạng lượn sóngkg0%5%
7208.90.20Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lessLoại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg0%5%
7208.90.90OtherLoại kháckg0%5%

The table scrolls sideways.

Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)

The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.

Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.

This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.

All headings of chapter 72: Iron and steel