HS 4810
Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size
Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, not containing fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total fibre content consists of such fibresGiấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng | ||||
| 4810.13 | In rollsDạng cuộn | |||
| 4810.13.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of a width of 150 mm or lessĐã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN) | kg | 5% | 7.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 4810.13.91 | Of a width of 150 mm or lessCó chiều rộng từ 150 mm trở xuống | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.13.99 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.14 | In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded stateDạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp | |||
| 4810.14.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mmĐã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN) | kg | 5% | 7.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 4810.14.91 | Of which no side exceeds 360 mmKhông có chiều nào trên 360 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.14.99 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.19 | OtherLoại khác | |||
| 4810.19.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateĐã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.19.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, of which more than 10% by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical processGiấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng | ||||
| 4810.22 | Light-weight coated paperGiấy tráng nhẹ | |||
| 4810.22.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateĐã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.22.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.29 | OtherLoại khác | |||
| 4810.29.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateĐã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 5% | 7.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 4810.29.91 | In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateDạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.29.99 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| Kraft paper and paperboard, other than that of a kind used for writing, printing or other graphic purposesGiấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác | ||||
| 4810.31 | Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process, and weighing 150 g/m² or lessLoại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống | |||
| 4810.31.30 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateDạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10% | 15% |
| 4810.31.90 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 4810.32 | Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process, and weighing more than 150 g/m²Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2 | |||
| 4810.32.30 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateDạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.32.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 4810.39 | OtherLoại khác | |||
| 4810.39.30 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateDạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10% | 15% |
| 4810.39.90 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| Other paper and paperboardGiấy và bìa khác | ||||
| 4810.92 | Multi-plyLoại nhiều lớp(SEN) | |||
| 4810.92.40 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateDạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10% | 15% |
| 4810.92.90 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 4810.99 | OtherLoại khác | |||
| 4810.99.40 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded stateDạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 10% | 15% |
| 4810.99.90 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.
All headings of chapter 48: Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard