Skip to the content

HS 8703

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

This page in: Tiếng Việt

487 lines Vietnam tariff, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

CodeDescriptionUnitMFN rateOrdinary rate
8703.10Vehicles specially designed for travelling on snow; golf cars and similar vehiclesXe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự
8703.10.10Golf cars (including golf buggies) and similar vehiclesXe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựunit70%105%
8703.10.90OtherLoại khácunit70%105%
Other vehicles, with only spark-ignition internal combustion piston engineLoại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
8703.21Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.21.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.21.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.21.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.21.14Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.21.15SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN)(1)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.21.21Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.21.29OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.21.31Three-wheeled vehiclesXe 3 bánh (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.21.39OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.21.41Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
8703.21.42All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unit70%105%
8703.21.43AmbulancesÔ tô cứu thươngunit15%22.5%
8703.21.44Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
8703.21.45SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.21.51Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunit70%105%
8703.21.59OtherLoại khácunit70%105%
OtherLoại khác
8703.21.91Three-wheeled vehiclesXe 3 bánh (SEN)unit70%105%
8703.21.99OtherLoại khácunit70%105%
8703.22Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.22.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.16Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.17SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.22.21Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.29OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.22.30OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.22.41Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
8703.22.42All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unit70%105%
8703.22.43AmbulancesÔ tô cứu thươngunit20%30%
8703.22.44HearsesÔ tô tang lễunit20%30%
8703.22.45Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit20%30%
8703.22.46Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
8703.22.47SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.22.51Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunit70%105%
8703.22.59OtherLoại khácunit70%105%
8703.22.90OtherLoại khácunit70%105%
8703.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.23.11AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.12HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.13Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.14Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.23.21Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.22Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.23Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.24Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.23.31Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.32Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.33Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.34Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.23.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.36Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.23.41Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.23.42Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.23.51AmbulancesÔ tô cứu thươngunit20%30%
8703.23.52HearsesÔ tô tang lễunit20%30%
8703.23.53Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit15%22.5%
8703.23.54Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.23.55Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.23.56Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.23.57Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit50%75%
8703.23.58Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit52%78%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.23.61Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.23.62Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.23.63Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit50%75%
8703.23.64Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit52%78%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.23.65Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.23.66Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.23.67Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.23.68Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit52%78%
OtherLoại khác
8703.23.71Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.23.72Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.23.73Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.23.74Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit52%78%
8703.24Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.24.11AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.24.12HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.24.13Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.24.14Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.24.15SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.24.21Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.24.29OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.24.30OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.24.41AmbulancesÔ tô cứu thươngunit15%22.5%
8703.24.42HearsesÔ tô tang lễunit15%22.5%
8703.24.43Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit15%22.5%
8703.24.44Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.24.45Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunit47%70.5%
8703.24.49OtherLoại khácunit52%78%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.24.51Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunit32%48%
8703.24.59OtherLoại khácunit52%78%
OtherLoại khác
8703.24.61Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunit47%70.5%
8703.24.69OtherLoại khácunit52%78%
Other vehicles, with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel)Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel)
8703.31Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.31.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.16Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.17SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.31.21Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.29OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.31.31Three-wheeled vehiclesXe ba bánh (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.31.39OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.31.41Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
8703.31.42All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unit70%105%
8703.31.43AmbulancesÔ tô cứu thươngunit15%22.5%
8703.31.44HearsesÔ tô tang lễunit20%30%
8703.31.45Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit20%30%
8703.31.46Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
8703.31.47SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
8703.31.51Of four-wheel driveLoại bốn bánh chủ độngunit70%105%
8703.31.59OtherLoại khácunit70%105%
OtherLoại khác
8703.31.91Three-wheeled vehiclesXe ba bánh (SEN)unit70%105%
8703.31.99OtherLoại khácunit70%105%
8703.32Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.32.11AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.12HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.13Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.14Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.32.21Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.22Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.23Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.32.31Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.32Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.33Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.32.34Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.35Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.36Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.32.41Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.42Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.32.43Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.32.51AmbulancesÔ tô cứu thươngunit20%30%
8703.32.52HearsesÔ tô tang lễunit15%22.5%
8703.32.53Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit20%30%
8703.32.54Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.32.61Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.32.62Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.32.63Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.32.71Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.32.72Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.32.73Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.32.74Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.32.75Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.32.76Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
OtherLoại khác
8703.32.81Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.32.82Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.32.83Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
8703.33Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.33.11AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.12HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.13Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.14Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.33.21Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.22Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.33.31Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.32Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.33.33Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.34Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.33.40OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.33.51AmbulancesÔ tô cứu thươngunit20%30%
8703.33.52HearsesÔ tô tang lễunit15%22.5%
8703.33.53Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit15%22.5%
8703.33.54Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.33.61Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.33.62Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.33.71Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.33.72Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
8703.33.80Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ độngunit70%105%
8703.33.90OtherLoại khácunit70%105%
8703.40Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric powerXe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.40.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.40.16Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.40.18Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.40.22Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.40.25Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.40.27Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.40.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.40.31Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
8703.40.32Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.40.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh trên 1.000 ccunit70%105%
AmbulancesÔ tô cứu thương
8703.40.34Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.40.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit20%30%
8703.40.36OtherLoại khácunit15%22.5%
HearsesÔ tô tang lễ
8703.40.41Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.40.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.40.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit20%30%
8703.40.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit20%30%
8703.40.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit20%30%
8703.40.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit20%30%
8703.40.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit15%22.5%
Prison vansÔ tô chở phạm nhân
8703.40.51Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.40.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.40.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit15%22.5%
8703.40.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccunit15%22.5%
8703.40.55Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit15%22.5%
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.40.56Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.40.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.40.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.40.61Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.40.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.40.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.40.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.40.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.40.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.40.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngunit47%70.5%
8703.40.68Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngunit52%78%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.40.71Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.40.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.40.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.40.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.40.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.40.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.40.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit47%70.5%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.40.81Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.40.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.40.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.40.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.40.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.40.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.40.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit52%78%
OtherLoại khác
8703.40.91Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.40.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.40.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.40.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.40.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.40.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.40.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngunit47%70.5%
8703.40.98Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngunit52%78%
8703.50Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric powerXe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.50.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.50.16Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.50.18Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.50.22Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.50.25Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.50.27Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.50.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.50.31Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
8703.50.32Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.50.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh trên 1.000 ccunit70%105%
AmbulancesÔ tô cứu thương
8703.50.34Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunit15%22.5%
8703.50.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 ccunit20%30%
8703.50.36Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit20%30%
HearsesÔ tô tang lễ
8703.50.41Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.50.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.50.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit15%22.5%
8703.50.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit15%22.5%
8703.50.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit15%22.5%
8703.50.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit15%22.5%
8703.50.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit15%22.5%
Prison vansÔ tô chở phạm nhân
8703.50.51Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.50.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.50.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit20%30%
8703.50.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 ccunit20%30%
8703.50.55Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit15%22.5%
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.50.56Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.50.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.50.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.50.61Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.50.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.50.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.50.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.50.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.50.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.50.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.50.71Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.50.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.50.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.50.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.50.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.50.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.50.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.50.81Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.50.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.50.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.50.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.50.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.50.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.50.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
OtherLoại khác
8703.50.91Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.50.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.50.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.50.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.50.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.50.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.50.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
8703.60Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric powerXe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.60.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.60.16Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.60.18Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.60.22Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.60.25Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.60.27Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.60.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.60.31Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
8703.60.32Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.60.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh trên 1.000 ccunit70%105%
AmbulancesÔ tô cứu thương
8703.60.34Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.60.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit20%30%
8703.60.36OtherLoại khácunit15%22.5%
HearsesÔ tô tang lễ
8703.60.41Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.60.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.60.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit20%30%
8703.60.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit20%30%
8703.60.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit20%30%
8703.60.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit20%30%
8703.60.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit15%22.5%
Prison vansÔ tô chở phạm nhân
8703.60.51Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.60.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.60.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit15%22.5%
8703.60.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccunit15%22.5%
8703.60.55Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit15%22.5%
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.60.56Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.60.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.60.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.60.61Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.60.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.60.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.60.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.60.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.60.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.60.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngunit47%70.5%
8703.60.68Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngunit52%78%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.60.71Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.60.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.60.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.60.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.60.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.60.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.60.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit47%70.5%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.60.81Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.60.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.60.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.60.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.60.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.60.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.60.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit52%78%
OtherLoại khác
8703.60.91Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.60.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.60.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.60.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.60.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.60.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit52%78%
8703.60.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngunit47%70.5%
8703.60.98Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveDung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngunit52%78%
8703.70Other vehicles, with both compression- ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric powerXe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.70.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.70.16Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.70.18Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.70.22Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.70.25Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.70.27Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh không quá 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.70.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.70.31Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
8703.70.32Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.70.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh trên 1.000 ccunit70%105%
AmbulancesÔ tô cứu thương
8703.70.34Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunit15%22.5%
8703.70.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 ccunit20%30%
8703.70.36Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit20%30%
HearsesÔ tô tang lễ
8703.70.41Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.70.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.70.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit15%22.5%
8703.70.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit15%22.5%
8703.70.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit15%22.5%
8703.70.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit15%22.5%
8703.70.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit15%22.5%
Prison vansÔ tô chở phạm nhân
8703.70.51Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit20%30%
8703.70.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit20%30%
8703.70.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit20%30%
8703.70.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 ccunit20%30%
8703.70.55Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.500 ccunit15%22.5%
Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.70.56Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.70.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.70.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 2.000 ccunit70%105%
SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)
8703.70.61Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.70.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.70.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.70.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.70.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.70.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.70.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động
8703.70.71Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.70.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.70.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.70.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.70.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.70.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.70.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveÔ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
8703.70.81Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.70.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.70.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.70.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.70.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.70.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.70.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
OtherLoại khác
8703.70.91Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccDung tích xi lanh không quá 1.000 ccunit70%105%
8703.70.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccDung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccunit70%105%
8703.70.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccDung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccunit70%105%
8703.70.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccDung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccunit70%105%
8703.70.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccDung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccunit70%105%
8703.70.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccunit70%105%
8703.70.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccDung tích xi lanh trên 3.000 ccunit70%105%
8703.80Other vehicles, with only electric motor for propulsionXe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.80.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.16Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.17SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.18Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.80.19OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.80.91Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
8703.80.92All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unit70%105%
8703.80.93AmbulancesÔ tô cứu thươngunit15%22.5%
8703.80.94HearsesÔ tô tang lễunit20%30%
8703.80.95Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit20%30%
8703.80.96Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
8703.80.97SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unit70%105%
8703.80.98Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)unit70%105%
8703.80.99OtherLoại khácunit70%105%
8703.90OtherLoại khác
Completely Knocked DownDạng CKD (SEN)
8703.90.11Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.12All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.13AmbulancesÔ tô cứu thươngunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.14HearsesÔ tô tang lễunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.15Prison vansÔ tô chở phạm nhânunitTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.16Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.17SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.18Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8703.90.19OtherLoại khácunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
OtherLoại khác
8703.90.91Go-kartsXe đua cỡ nhỏ (SEN)unit70%105%
8703.90.92All-Terrain Vehicles (ATV)Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)unit70%105%
8703.90.93AmbulancesÔ tô cứu thươngunit20%30%
8703.90.94HearsesÔ tô tang lễunit20%30%
8703.90.95Prison vansÔ tô chở phạm nhânunit20%30%
8703.90.96Motor-homesÔ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)unit70%105%
8703.90.97SedanÔ tô kiểu Sedan (SEN) (1)unit70%105%
8703.90.98Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)unit70%105%
8703.90.99OtherLoại khácunit70%105%

The table scrolls sideways.

Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)

The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.

Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.

This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.

All headings of chapter 87: Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof