HS 8302
Base metal mountings, fittings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or the like; base metal hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures; castors with mountings of base metal; automatic door closers of base metal
Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 8302.10.00 | HingesBản lề (Hinges) | unit | 20% | 30% |
| 8302.20 | CastorsBánh xe đẩy (castor) | |||
| 8302.20.10 | Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm, but not exceeding 250 mmLoại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | unit | 20% | 30% |
| 8302.20.90 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| 8302.30 | Other mountings, fittings and similar articles suitable for motor vehiclesGiá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ | |||
| 8302.30.10 | HaspsBản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | unit | 20% | 30% |
| 8302.30.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| Other mountings, fittings and similar articlesGiá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác | ||||
| 8302.41 | Suitable for buildingsPhù hợp cho xây dựng | |||
| Hasps and staples for doors; hooks and eyes; boltsBản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa | ||||
| 8302.41.31 | HaspsBản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | unit | 20% | 30% |
| 8302.41.39 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8302.41.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8302.42 | Other, suitable for furnitureLoại khác, phù hợp cho đồ nội thất | |||
| 8302.42.20 | HaspsBản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | unit | 20% | 30% |
| 8302.42.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8302.49 | OtherLoại khác | |||
| 8302.49.10 | Of a kind suitable for saddleryLoại phù hợp cho yên cương | unit | 20% | 30% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8302.49.91 | HaspsBản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | unit | 20% | 30% |
| 8302.49.99 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8302.50.00 | Hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixturesGiá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | unit | 25% | 37.5% |
| 8302.60.00 | Automatic door closersCơ cấu đóng cửa tự động | unit | 17% | 25.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.
All headings of chapter 83: Miscellaneous articles of base metal