HS 7306
Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| Line pipe of a kind used for oil or gas pipelinesỐng dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí | ||||
| 7306.11 | Welded, of stainless steelHàn, bằng thép không gỉ | |||
| 7306.11.10 | Longitudinally electric resistance welded (ERW)Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.11.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.19 | OtherLoại khác | |||
| 7306.19.10 | Longitudinally electric resistance welded (ERW)Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.19.20 | Spiral or helical submerged arc weldedHàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.19.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| Casing and tubing of a kind used in drilling for oil or gasỐng chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí | ||||
| 7306.21.00 | Welded, of stainless steelHàn, bằng thép không gỉ | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.29.00 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.30 | Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steelLoại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim | |||
| Boiler tubesỐng dùng cho nồi hơi | ||||
| 7306.30.11 | With an external diameter less than 12.5 mmVới đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.30.19 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| Copper-plated, fluororesin-coated or zinc-chromated steel tubes with an external diameter not exceeding 15 mmỐng thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm | ||||
| 7306.30.21 | With an external diameter less than 12.5 mmVới đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.30.29 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 7306.30.30 | Pipe of a kind used to make sheath pipe (heater pipe) for heating elements of electric flat irons or rice cookers, with an external diameter not exceeding 12 mmỐng loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | kg | 10% | 15% |
| High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psiỐng dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | ||||
| 7306.30.41 | With an external diameter less than 12.5 mmVới đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.30.49 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7306.30.91 | With an internal diameter of 12.5 mm or more, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbonVới đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 10% | 15% |
| 7306.30.92 | With an internal diameter less than 12.5 mmVới đường kính trong dưới 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.30.99 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 7306.40 | Other, welded, of circular cross-section, of stainless steelLoại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ | |||
| Boiler tubesỐng dùng cho nồi hơi | ||||
| 7306.40.11 | With an external diameter not exceeding 12.5 mmVới đường kính ngoài không quá 12,5 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7306.40.19 | OtherLoại khác | kg | 7% | 10.5% |
| 7306.40.20 | Stainless steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105 mmỐng và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7306.40.30 | Pipes and tubes containing by weight at least 30% of nickel, with an external diameter not exceeding 10 mmỐng và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7306.40.90 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
| 7306.50 | Other, welded, of circular cross-section, of other alloy steelLoại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác | |||
| Boiler tubesỐng dùng cho nồi hơi | ||||
| 7306.50.11 | With an external diameter less than 12.5 mmVới đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.50.19 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7306.50.91 | With an external diameter less than 12.5 mmVới đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.50.99 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| Other, welded, of non-circular cross-sectionLoại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn | ||||
| 7306.61 | Of square or rectangular cross-sectionMặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | |||
| 7306.61.10 | With an external diagonal cross-section less than 12.5 mmCó đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.61.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.69 | Of other non-circular cross-sectionLoại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn | |||
| 7306.69.10 | With an external diagonal cross-section less than 12.5 mmCó đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.69.90 | OtherLoại khác | kg | 5% | 7.5% |
| 7306.90 | OtherLoại khác | |||
| Copper brazed pipes and tubesỐng và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed) | ||||
| 7306.90.11 | With an external diagonal cross-section less than 12.5 mmCó đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.90.19 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7306.90.91 | High pressure pipes with a yield strength not less than 42,000 psi, with an internal diameter of less than 12.5 mmỐng dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.90.94 | Other high pressure pipes, with an external diameter of less than 12.5 mmCác loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.90.95 | Other high pressure pipes, with an external diameter of 12.5 mm or moreCác loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | kg | 10% | 15% |
| 7306.90.96 | Other, with an external diagonal cross-section less than 12.5 mmLoại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7306.90.97 | Other, with an internal diameter more than 12.5 mm, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbonLoại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | kg | 10% | 15% |
| 7306.90.99 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.