Skip to the content

HS 4802

Uncoated paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, and non perforated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand-made paper and paperboard

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công

This page in: Tiếng Việt

68 lines Vietnam tariff, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

CodeDescriptionUnitMFN rateOrdinary rate
4802.10.00Hand-made paper and paperboardGiấy và bìa sản xuất thủ côngkg20%30%
4802.20Paper and paperboard of a kind used as a base for photo-sensitive, heat-sensitive or electro-sensitive paper or paperboardGiấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
4802.20.10In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg5%7.5%
4802.20.90OtherLoại kháckg5%7.5%
4802.40Wallpaper baseGiấy làm nền sản xuất giấy dán tường
4802.40.10In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg5%7.5%
4802.40.90OtherLoại kháckg5%7.5%
Other paper and paperboard, not containing fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total fibre content consists of such fibresGiấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng
4802.54Weighing less than 40 g/m²Có định lượng dưới 40 g/m2
Carbonising base paper, weighing less than 20 g/m²Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2
4802.54.11In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)kg5%7.5%
4802.54.19OtherLoại khác (SEN)kg5%7.5%
Other carbonising base paperGiấy làm nền sản xuất giấy carbon khác
4802.54.21In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)kg5%7.5%
4802.54.29OtherLoại khác (SEN)kg5%7.5%
4802.54.30Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paperGiấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)kg5%7.5%
4802.54.40Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes, in rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg20%30%
4802.54.50Multi-ply paper and paperboardGiấy và bìa nhiều lớp(SEN)kg20%30%
4802.54.90OtherLoại kháckg20%30%
4802.55Weighing 40 g/m² or more but not more than 150 g/m², in rollsCó định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn
Fancy paper and paperboardGiấy và bìa trang trí
4802.55.21Of a width not exceeding 15 cmCó chiều rộng không quá 15 cm (SEN)kg20%30%
4802.55.29OtherLoại khác (SEN)kg20%30%
4802.55.40Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paperGiấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)kg5%7.5%
4802.55.50Base paper of a kind used to manufacture release paperGiấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)kg5%7.5%
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.55.61Of a width not exceeding 15 cmCó chiều rộng không quá 15 cmkg20%30%
4802.55.69OtherLoại kháckg20%30%
4802.55.70Multi-ply paperGiấy nhiều lớp(SEN)kg20%30%
4802.55.90OtherLoại kháckg5%7.5%
4802.56Weighing 40 g/m² or more but not more than 150 g/m², in sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded stateCó định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp
Fancy paper and paperboardGiấy và bìa trang trí
4802.56.21In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)kg25%37.5%
4802.56.29OtherLoại khác (SEN)kg25%37.5%
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.56.41Of a width not exceeding 36 cm in rectangular (including square) sheets and in the unfolded stateCó chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấpkg20%30%
4802.56.49OtherLoại kháckg20%30%
4802.56.50Multi-ply paperGiấy nhiều lớp(SEN)kg20%30%
4802.56.90OtherLoại kháckg20%30%
4802.57Other, weighing 40 g/m² or more but not more than 150 g/m²Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.57.21With no side exceeds 36 cm in the unfolded stateKhông có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg20%30%
4802.57.29OtherLoại kháckg20%30%
4802.57.30Multi-ply paperGiấy nhiều lớp(SEN)kg20%30%
4802.57.90OtherLoại kháckg20%30%
4802.58Weighing more than 150 g/m²Định lượng trên 150 g/m2
Fancy paper and paperboardGiấy và bìa trang trí
4802.58.21In rolls of a width of 15 cm or less or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded stateỞ dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)kg20%30%
4802.58.29OtherLoại khác (SEN)kg20%30%
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.58.31In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg20%30%
4802.58.39OtherLoại kháckg20%30%
OtherLoại khác
4802.58.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg20%30%
4802.58.99OtherLoại kháckg20%30%
Other paper and paperboard, of which more than 10% by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical processGiấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng
4802.61In rollsDạng cuộn
Fancy paper and paperboardGiấy và bìa trang trí
4802.61.31Of a width not more than 15 cmCó chiều rộng không quá 15 cm (SEN)kg20%30%
4802.61.39OtherLoại khác (SEN)kg20%30%
Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paperGiấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm
4802.61.41Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)kg5%7.5%
4802.61.49OtherLoại khác (SEN)kg5%7.5%
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.61.51Of a width not exceeding 15 cmCó chiều rộng không quá 15 cmkg20%30%
4802.61.59OtherLoại kháckg20%30%
4802.61.60Multi-ply paperGiấy nhiều lớp(SEN)kg20%30%
OtherLoại khác
4802.61.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg20%30%
4802.61.99OtherLoại kháckg20%30%
4802.62In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded stateDạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp
Fancy paper and paperboard, in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded stateGiấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
4802.62.11Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)kg20%30%
4802.62.19OtherLoại khác (SEN)kg20%30%
Other fancy paper and paperboardGiấy và bìa trang trí khác
4802.62.21Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)kg20%30%
4802.62.29OtherLoại khác (SEN)kg20%30%
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.62.31In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg20%30%
4802.62.39OtherLoại kháckg20%30%
OtherLoại khác
4802.62.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg20%30%
4802.62.99OtherLoại kháckg20%30%
4802.69OtherLoại khác
Of a kind used for writing, printing and other graphic purposesLoại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác
4802.69.11In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded stateỞ dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg20%30%
4802.69.19OtherLoại kháckg20%30%
OtherLoại khác
4802.69.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg20%30%
4802.69.99OtherLoại kháckg20%30%

The table scrolls sideways.

Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)

The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.

Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.

This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.

All headings of chapter 48: Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard