HS 3702
Photographic film in rolls, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in rolls, sensitised, unexposed
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 3702.10.00 | For X-rayDùng cho chụp X quang | m2 | 0% | 5% |
| Other film, without perforations, of a width not exceeding 105 mmPhim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm | ||||
| 3702.31.00 | For colour photography (polychrome)Dùng cho ảnh màu (đa màu) | roll | 5% | 7.5% |
| 3702.32.00 | Other, with silver halide emulsionLoại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua | m2 | 5% | 7.5% |
| 3702.39.00 | OtherLoại khác | m2 | 5% | 7.5% |
| Other film, without perforations, of a width exceeding 105 mmPhim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm | ||||
| 3702.41.00 | Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, for colour photography (polychrome)Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | m2 | 3% | 4.5% |
| 3702.42 | Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, other than for colour photographyLoại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu | |||
| 3702.42.10 | Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary sciences or in the printing industryLoại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m2 | 3% | 4.5% |
| 3702.42.90 | OtherLoại khác | m2 | 3% | 4.5% |
| 3702.43.00 | Of a width exceeding 610 mm and of a length not exceeding 200 mLoại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | m2 | 3% | 4.5% |
| 3702.44.00 | Of a width exceeding 105 mm but not exceeding 610 mmLoại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | m2 | 3% | 4.5% |
| Other film, for colour photography (polychrome)Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) | ||||
| 3702.52 | Of a width not exceeding 16 mmLoại chiều rộng không quá 16 mm | |||
| 3702.52.20 | Of a kind suitable for use in cinematographyLoại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0% | 5% |
| 3702.52.90 | OtherLoại khác | m | 3% | 4.5% |
| 3702.53.00 | Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, for slidesLoại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | m | 3% | 4.5% |
| 3702.54 | Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, other than for slidesLoại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu | |||
| 3702.54.40 | Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary sciences or in the printing industryLoại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 0% | 5% |
| 3702.54.90 | OtherLoại khác | m | 5% | 7.5% |
| 3702.55 | Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 mLoại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m | |||
| 3702.55.20 | Of a kind suitable for use in cinematographyLoại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0% | 5% |
| 3702.55.50 | Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary sciences or in the printing industryLoại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 0% | 5% |
| 3702.55.90 | OtherLoại khác | m | 5% | 7.5% |
| 3702.56 | Of a width exceeding 35 mmLoại chiều rộng trên 35 mm | |||
| 3702.56.20 | Of a kind suitable for use in cinematographyLoại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0% | 5% |
| 3702.56.90 | OtherLoại khác | m | 5% | 7.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 3702.96 | Of a width not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 mLoại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m | |||
| 3702.96.10 | Of a kind suitable for use in cinematographyLoại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0% | 5% |
| 3702.96.90 | OtherLoại khác | m | 5% | 7.5% |
| 3702.97 | Of a width not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 mLoại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m | |||
| 3702.97.10 | Of a kind suitable for use in cinematographyLoại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 7.5% |
| 3702.97.90 | OtherLoại khác | m | 5% | 7.5% |
| 3702.98 | Of a width exceeding 35 mmLoại chiều rộng trên 35 mm | |||
| 3702.98.10 | Of a kind suitable for use in cinematographyLoại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0% | 5% |
| 3702.98.30 | Other, of a length of 120 m or moreLoại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | m | 6% | 9% |
| 3702.98.90 | OtherLoại khác | m | 5% | 7.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.
All headings of chapter 37: Photographic or cinematographic goods