HS 3006
Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 3006.10 | Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure; sterile laminaria and sterile laminaria tents; sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbableChỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | |||
| 3006.10.10 | Sterile absorbable surgical or dental yarn; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbableChỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.10.90 | OtherLoại khác | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.30 | Opacifying preparations for X-ray examinations; diagnostic reagents designed to be administered to the patientChế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân | |||
| 3006.30.10 | Barium sulphate, of a kind taken orallyBari sulphat, dạng uống (*) | kg/unit | 7% | 10.5% |
| 3006.30.20 | Reagents of microbial origin, of a kind suitable for veterinary biological diagnosisCác chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.30.30 | Other microbial diagnostic reagentsCác chất thử chẩn đoán vi sinh khác | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.30.90 | OtherLoại khác | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.40 | Dental cements and other dental fillings; bone reconstruction cementsXi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương | |||
| 3006.40.10 | Dental cements and other dental fillingsXi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.40.20 | Bone reconstruction cementsXi măng gắn xương | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.50.00 | First-aid boxes and kitsHộp và bộ dụng cụ sơ cứu | kg/set | 0% | 5% |
| 3006.60.00 | Chemical contraceptive preparations based on hormones, on other products of heading 29.37 or on spermicidesCác chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | kg/unit | 0% | 5% |
| 3006.70.00 | Gel preparations designed to be used in human or veterinary medicine as a lubricant for parts of the body for surgical operations or physical examinations or as a coupling agent between the body and medical instrumentsCác chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | kg/unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 3006.91.00 | Appliances identifiable for ostomy useDụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 3006.92 | Waste pharmaceuticalsPhế thải dược phẩm | |||
| 3006.92.10 | Of medicaments for the treatment of cancer, HIV/AIDS or other intractable diseasesCủa thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | kg/unit | 14% | 21% |
| 3006.92.90 | OtherLoại khác | kg/unit | 14% | 21% |
| 3006.93.00 | Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for a recognised clinical trial, put up in measured dosesGiả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng | kg/unit | 15% | 22.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.