HS 2208
Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol.; spirits, liqueurs and other spirituous beverages
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 2208.20 | Spirits obtained by distilling grape wine or grape marcRượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho | |||
| 2208.20.50 | BrandyRượu brandy | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.20.90 | OtherLoại khác | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.30 | WhiskiesRượu whisky | |||
| 2208.30.10 | In containers holding more than 5 lĐược đựng trong đồ chứa trên 5 lít | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.30.90 | OtherLoại khác | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.40.00 | Rum and other spirits obtained by distilling fermented sugar-cane productsRượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.50.00 | Gin and GenevaRượu gin và rượu Geneva | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.60.00 | VodkaRượu vodka | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.70 | Liqueurs and cordialsRượu mùi | |||
| 2208.70.10 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol.Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.70.90 | OtherLoại khác | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90 | OtherLoại khác | |||
| 2208.90.10 | Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.20 | Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.30 | Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.40 | Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.50 | Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.60 | Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.70 | Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol.Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.80 | Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol.Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | liter/kg | 45% | 67.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 2208.90.91 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14% vol.Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | liter/kg | 45% | 67.5% |
| 2208.90.99 | OtherLoại khác | liter/kg | 45% | 67.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.