HS 2204
Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 2204.10.00 | Sparkling wineRượu vang nổ (1) | liter/kg | 50% | 75% |
| Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcoholRượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men | ||||
| 2204.21 | In containers holding 2 l or lessLoại trong đồ đựng không quá 2 lít | |||
| WineRượu vang | ||||
| 2204.21.11 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.21.13 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.21.14 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol.Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcoholHèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men | ||||
| 2204.21.21 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.21.22 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.22 | In containers holding more than 2 l but not more than 10 lLoại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít | |||
| WineRượu vang | ||||
| 2204.22.11 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.22.12 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.22.13 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol.Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcoholHèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men | ||||
| 2204.22.21 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.22.22 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.29 | OtherLoại khác | |||
| WineRượu vang | ||||
| 2204.29.11 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.29.12 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcoholHèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men | ||||
| 2204.29.21 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.29.22 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.30 | Other grape mustHèm nho khác | |||
| 2204.30.10 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
| 2204.30.20 | Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | liter/kg | 50% | 75% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.