HS 2101
Extracts, essences and concentrates, of coffee, tea or maté, and preparations with a basis of these products or with a basis of coffee, tea or maté; roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| Extracts, essences and concentrates, of coffee, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of coffeeChất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê | ||||
| 2101.11 | Extracts, essences and concentratesChất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc | |||
| Instant coffeeCà phê hòa tan (1) | ||||
| 2101.11.11 | In packings of a net weight not less than 20 kgĐược đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | kg | 30% | 45% |
| 2101.11.19 | OtherLoại khác | kg | 30% | 45% |
| 2101.11.90 | OtherLoại khác | kg | 30% | 45% |
| 2101.12 | Preparations with a basis of extracts, essences or concentrates or with a basis of coffeeCác chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê | |||
| 2101.12.10 | Mixtures in paste form with a basis of ground roasted coffee, containing vegetable fatsHỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | kg | 30% | 45% |
| OtherLoại khác | ||||
| 2101.12.91 | Coffee preparation with a basis of extracts, essences or concentrate containing added sugar, whether or not containing creamerCác chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | kg | 30% | 45% |
| 2101.12.92 | Coffee preparation with a basis of ground roasted coffee containing added sugar, whether or not containing creamerCác chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | kg | 30% | 45% |
| 2101.12.99 | OtherLoại khác | kg | 30% | 45% |
| 2101.20 | Extracts, essences and concentrates, of tea or maté, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of tea or matéChất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay | |||
| 2101.20.20 | Tea extracts for the manufacture of tea preparations, in powder formChiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | kg | 30% | 45% |
| 2101.20.30 | Preparations of tea consisting of a mixture of tea, milk powder and sugarCác chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | kg | 30% | 45% |
| 2101.20.90 | OtherLoại khác | kg | 30% | 45% |
| 2101.30.00 | Roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereofRau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | kg | 30% | 45% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.
All headings of chapter 21: Miscellaneous edible preparations